TanroDictionary Sổ từ

uncharge

/ˌənˈtʃɑːrdʒ/

Anh
0

uncharge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xử án trắng; Trả (nợ); Ký nhận trả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xử án trắng.động từEN-VI Dict
  2. Trả (nợ).động từEN-VI Dict
  3. Ký nhận trả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court decided to uncharge him.

  2. She uncharged the debt before noon.

  3. He uncharged the payment in the ledger.