Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cháy; không bị đốt thành than.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uncharred wood was still usable.
/unˈtʃɑːd/
uncharred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cháy; không bị đốt thành than.
The uncharred wood was still usable.