TanroDictionary Sổ từ

unchartered

/ənˈtʃɑrtɜːrd/

Anh
0

unchartered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có hiến chương; Không được đặc quyền; Không được thuê riêng (tàu, xe).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hiến chương.tính từEN-VI Dict
  2. Không được đặc quyền.tính từEN-VI Dict
  3. Không được thuê riêng (tàu, xe).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The club was unchartered and informal.

  2. They worked in an unchartered market.

  3. We rented an unchartered boat for the trip.