Nghĩa tiếng Việt
- Không có hiến chương.tính từEN-VI Dict
- Không được đặc quyền.tính từEN-VI Dict
- Không được thuê riêng (tàu, xe).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The club was unchartered and informal.
-
They worked in an unchartered market.
-
We rented an unchartered boat for the trip.