Nghĩa tiếng Việt
- Tính không trong trắng, tính không trinh bạch.danh từEN-VI Dict
- Tính dâm dật, tính dâm ô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unchastiti worried his parents.
-
The report warned about unchastiti in the story.
/əˈntʃæstɪtiː/
unchastity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không trong trắng, tính không trinh bạch; Tính dâm dật, tính dâm ô.
His unchastiti worried his parents.
The report warned about unchastiti in the story.