TanroDictionary Sổ từ

unchewed

/ˌənˈtʃuːd/

Anh
0

unchewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị nhai, chưa bị nhai; Chưa nghĩ kỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị nhai, chưa bị nhai.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa nghĩ kỹ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He swallowed the unchewed pill with water.

  2. The idea felt unchewed and careless.