TanroDictionary Sổ từ

unchristened

/unkrˈɪstənd/

Anh
0

unchristened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không rửa tội; chưa rửa tội; Không tên thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rửa tội; chưa rửa tội.tính từEN-VI Dict
  2. Không tên thánh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby was unchristened at birth.

  2. The boat was still unchristened.