Nghĩa tiếng Việt
- Không rửa tội; chưa rửa tội.tính từEN-VI Dict
- Không tên thánh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby was unchristened at birth.
-
The boat was still unchristened.
/unkrˈɪstənd/
unchristened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không rửa tội; chưa rửa tội; Không tên thánh.
The baby was unchristened at birth.
The boat was still unchristened.