Nghĩa tiếng Việt
- Không theo đao Cơ-đốc.tính từEN-VI Dict
- Trái với tính tình của người theo đạo Cơ-đốc.tính từEN-VI Dict
- Không thích đáng, trái thường (giờ giấc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unchristian behavior shocked the class.
-
It was unchristian to mock his mistake.
-
That was an unchristian hour to call.