Nghĩa tiếng Việt
- Không theo niên đại; phi niên đại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The notes were arranged in an unchronological order.
/ˌənˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkəl/
unchronological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không theo niên đại; phi niên đại.
The notes were arranged in an unchronological order.