TanroDictionary Sổ từ

uncial

/ˈəntʃəl/

Anh
0

uncial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ ông-xi-an (kiểu chữ viết to; tròn; dùng trong các bản viết tay (thế kỷ) 4 - 8); Bản viết tay bằng chữ ông-xi-an; Có tính chất chữ ông-xi-an.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ ông-xi-an (kiểu chữ viết to; tròn; dùng trong các bản viết tay (thế kỷ) 4 - 8).danh từEN-VI Dict
  2. Bản viết tay bằng chữ ông-xi-an.danh từEN-VI Dict
  3. Có tính chất chữ ông-xi-an.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manuscript was written in uncial.

  2. The museum displayed an uncial from the eighth century.

  3. Its uncial letters were easy to read.