Nghĩa tiếng Việt
- Chữ ông-xi-an (kiểu chữ viết to; tròn; dùng trong các bản viết tay (thế kỷ) 4 - 8).danh từEN-VI Dict
- Bản viết tay bằng chữ ông-xi-an.danh từEN-VI Dict
- Có tính chất chữ ông-xi-an.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manuscript was written in uncial.
-
The museum displayed an uncial from the eighth century.
-
Its uncial letters were easy to read.