TanroDictionary Sổ từ

unclaimed

/ˌʌnˈkleɪmd/

Anh
0

unclaimed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đòi hỏi; không bị yêu sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị đòi hỏi; không bị yêu sách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has an unclaimed right to the property.

  2. unclaimed right

    quyền lợi không đòi hỏi

  3. unclaimed letter

    thư không người nhận