Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unclampđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unclamped the board from the table.
/unklæmpt/
unclamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unclamp.
He unclamped the board from the table.