Nghĩa tiếng Việt
- Không được làm trong, không được gạn lọc.tính từEN-VI Dict
- Không được làm sáng rõ, không dễ hiểu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup was still unclarified.
-
His answer stayed unclarified after lunch.
/ˌənˈklɛrəˌfɑɪəd/
unclarified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được làm trong, không được gạn lọc; Không được làm sáng rõ, không dễ hiểu.
The soup was still unclarified.
His answer stayed unclarified after lunch.