Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unclaspđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unclasped his bag and took out lunch.
/unklæspt/
unclasped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unclasp.
He unclasped his bag and took out lunch.