Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unclasp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was unclasping her necklace with care.
/unklˈɑːspɪŋ/
unclasping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unclasp.
She was unclasping her necklace with care.