Nghĩa tiếng Việt
- Không được xếp vào một lớp nào, không được xếp vào một nhóm nào.tính từEN-VI Dict
- Không được giải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new samples remained unclassed.
-
He finished the race unclassed.
/unklˈɑːst/
unclassed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được xếp vào một lớp nào, không được xếp vào một nhóm nào; Không được giải.
The new samples remained unclassed.
He finished the race unclassed.