Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của uncledanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của uncleđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của uncleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Our uncles came for lunch.
-
He uncles the children on weekends.