TanroDictionary Sổ từ

unclipped

/ˌənˈklɪpt/

Anh
0

unclipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xén, không cắt, không hớt; Chưa bấm, chưa xé đầu (vé xe... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xén, không cắt, không hớt.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa bấm, chưa xé đầu (vé xe... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The page was unclipped and ready to file.

  2. The ticket was unclipped and still valid.