Nghĩa tiếng Việt
- Không xén, không cắt, không hớt.tính từEN-VI Dict
- Chưa bấm, chưa xé đầu (vé xe... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The page was unclipped and ready to file.
-
The ticket was unclipped and still valid.
/ˌənˈklɪpt/
unclipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xén, không cắt, không hớt; Chưa bấm, chưa xé đầu (vé xe... ).
The page was unclipped and ready to file.
The ticket was unclipped and still valid.