Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của uncloakđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She uncloaked the statue carefully.
/unkləʊkt/
uncloaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của uncloak.
She uncloaked the statue carefully.