TanroDictionary Sổ từ

unclose

/ʌnˈkləʊz/

Anh
0

unclose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở (mắt... ); Khám phá, phát giác (điều bí mật); Mở ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở (mắt... ).động từEN-VI Dict
  2. Khám phá, phát giác (điều bí mật).động từEN-VI Dict
  3. Mở ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He unclosed his eyes in the bright room.

  2. The letter unclosed a family secret.

  3. She unclosed the box and smiled.