TanroDictionary Sổ từ

unclosed

/unkləʊzd/

Anh
0

unclosed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở; không đóng; Không bị ngăn chặn; Chưa xong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở; không đóng.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị ngăn chặn.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa xong.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gate stayed unclosed all afternoon.

  2. The issue remained unclosed for weeks.

  3. The case was unclosed when the hearing ended.