Nghĩa tiếng Việt
- Không đặc lại, không đông lại, không ngưng tụ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The milk was still uncoagulated in the bowl.
/unkəʊˈæɡjʊlˌeɪtɪd/
uncoagulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đặc lại, không đông lại, không ngưng tụ.
The milk was still uncoagulated in the bowl.