TanroDictionary Sổ từ

uncoated

/ənˈkoʊtɪd/

Anh
0

uncoated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mặc áo khoác, không mặc áo choàng; Không tô màu; Không ốp mặt, không lát mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mặc áo khoác, không mặc áo choàng.tính từEN-VI Dict
  2. Không tô màu.tính từEN-VI Dict
  3. Không ốp mặt, không lát mặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore an uncoated jacket in the rain.

  2. The paper was uncoated and smooth to touch.

  3. The floor was uncoated and needed repair.