Nghĩa tiếng Việt
- Chưa bỏ vào áo quan, chưa bỏ vào quan tài.tính từEN-VI Dict
- Lấy ra khỏi áo quan, lấy ra khp 3 i quan tài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The body was found uncoffined and covered lightly.
-
They uncoffined the remains with great care.