Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uncoil.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is uncoiling the rope carefully.
/unˈkɔɪlɪŋ/
uncoiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uncoil.
She is uncoiling the rope carefully.