Nghĩa tiếng Việt
- Không gọt giũa.tính từEN-VI Dict
- Thật; chân thật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her speech sounded uncoined but honest.
-
His uncoined answer felt true.
/əˈnkɔɪnd/
uncoined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gọt giũa; Thật; chân thật.
Her speech sounded uncoined but honest.
His uncoined answer felt true.