TanroDictionary Sổ từ

uncollected

/ʌnkəlˈɛktɪd/

Anh
0

uncollected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: không tập hợp, không tập trung, không thu góp lại; Không tập trung tư tưởng; không bình tĩnh, bối rối; Không thu (thuế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. không tập hợp, không tập trung, không thu góp lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không tập trung tư tưởng; không bình tĩnh, bối rối.tính từEN-VI Dict
  3. Không thu (thuế).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The papers were left uncollected on the desk.

  2. He was uncollected and forgot his notes.

  3. The tax remained uncollected for months.