Nghĩa tiếng Việt
- không tập hợp, không tập trung, không thu góp lại.tính từEN-VI Dict
- Không tập trung tư tưởng; không bình tĩnh, bối rối.tính từEN-VI Dict
- Không thu (thuế).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The papers were left uncollected on the desk.
-
He was uncollected and forgot his notes.
-
The tax remained uncollected for months.