Nghĩa tiếng Việt
- Không tập hợp được, không thu thập được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old debt became uncollectible after years.
/ənkəˈlɛktɪbəl/
uncollectible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tập hợp được, không thu thập được.
The old debt became uncollectible after years.