Nghĩa tiếng Việt
- Không tô màu; không màu sắc.tính từEN-VI Dict
- Không thêu dệt tô vễ thêm (câu chuyện, bản báo cáo).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist chose an uncoloured sketch.
-
The report was uncoloured and very honest.