TanroDictionary Sổ từ

uncombative

/ˌənkəmˈbætɪv/

Anh
0

uncombative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hiếu chiến; không gây gổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hiếu chiến; không gây gổ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stayed uncombative during the long debate.