Nghĩa tiếng Việt
- Không hiếu chiến; không gây gổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed uncombative during the long debate.
/ˌənkəmˈbætɪv/
uncombative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hiếu chiến; không gây gổ.
She stayed uncombative during the long debate.