Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không đẹp, tính chất không hấp dẫn; vô duyên.danh từEN-VI Dict
- Tính chất không nhã nhặn, tính chất không đoan trang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room's uncomeliness was hard to ignore.
-
The speech had an uncomeliness that surprised everyone.