Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ chịu, không thoải mái.DEN-VI Dict
- Gây lo lắng; gây khó chịu.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair sat uncomfortabli near the wall.
-
The report was uncomfortabli vague.
/ʌnˈkʌmftəbli/
uncomfortably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dễ chịu, không thoải mái; Gây lo lắng; gây khó chịu.
The chair sat uncomfortabli near the wall.
The report was uncomfortabli vague.