Nghĩa tiếng Việt
- Không an ủi được, không khuyên giải được; không nguôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt uncomforted after the sad news.
/unkˈʌmfətɪd/
uncomforted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không an ủi được, không khuyên giải được; không nguôi.
She felt uncomforted after the sad news.