Nghĩa tiếng Việt
- Không đáng khen ngợi, không đáng ca ngợi, không đáng tuyên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That careless mistake was uncommendable.
/unkəˈmendəbl/
uncommendable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đáng khen ngợi, không đáng ca ngợi, không đáng tuyên.
That careless mistake was uncommendable.