Nghĩa tiếng Việt
- Không thương mại.tính từEN-VI Dict
- Ngược với nguyên tắc thương mại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is an uncommercial project.
-
That choice was uncommercial but thoughtful.
/ˌənkəˈmɜːʃəl/
uncommercial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thương mại; Ngược với nguyên tắc thương mại.
This is an uncommercial project.
That choice was uncommercial but thoughtful.