Nghĩa tiếng Việt
- Không được uỷ thác, không được uỷ quyền.tính từEN-VI Dict
- Bị tước hết khí giới (tàu chiến).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team acted uncommissioned and made no changes.
-
The uncommissioned ship waited in the harbor.