Nghĩa tiếng Việt
- Không chuyển giao được; không thể thông báo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The secret was uncommunicable to outsiders.
/ˌənkəˈmjuːnɪkəbəl/
uncommunicable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chuyển giao được; không thể thông báo.
The secret was uncommunicable to outsiders.