Nghĩa tiếng Việt
- Ít thông cảm; không thương người; tàn nhẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His uncompassionate tone upset the patient.
/unkəmˈpæʃənət/
uncompassionate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ít thông cảm; không thương người; tàn nhẫn.
His uncompassionate tone upset the patient.