TanroDictionary Sổ từ

uncompensated

/ənˈkɑmpənˌseɪtɪd/

Anh
0

uncompensated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bù, không được đền bù, không được bồi thường (thiệt hại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được bù, không được đền bù, không được bồi thường (thiệt hại).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lost bag was uncompensated by the store.