Nghĩa tiếng Việt
- Không được bù, không được đền bù, không được bồi thường (thiệt hại).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lost bag was uncompensated by the store.
/ənˈkɑmpənˌseɪtɪd/
uncompensated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bù, không được đền bù, không được bồi thường (thiệt hại).
The lost bag was uncompensated by the store.