Nghĩa tiếng Việt
- Không có tính chất cạnh tranh, không có tính chất tranh đua; không thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their small shop was uncompetitive in price.
/ˌʌnkəmˈpetətɪv/
uncompetitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tính chất cạnh tranh, không có tính chất tranh đua; không thể.
Their small shop was uncompetitive in price.