Nghĩa tiếng Việt
- Không kêu ca, không phàn nàn, không than phiền; nhẫn nhục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed uncomplaining through the long wait.
/ˌʌnkəmˈpleɪnɪŋ/
uncomplaining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kêu ca, không phàn nàn, không than phiền; nhẫn nhục.
He stayed uncomplaining through the long wait.