Nghĩa tiếng Việt
- Không hay chiều.tính từEN-VI Dict
- Không phục tùng.tính từEN-VI Dict
- (cổ xưa) Không phục tùng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The dog stayed uncompliant during the walk.
-
The worker was uncompliant with the rule.