TanroDictionary Sổ từ

uncompliant

/unkəmˈplaɪənt/

Anh
0

uncompliant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hay chiều; Không phục tùng; (cổ xưa) Không phục tùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hay chiều.tính từEN-VI Dict
  2. Không phục tùng.tính từEN-VI Dict
  3. (cổ xưa) Không phục tùng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. The dog stayed uncompliant during the walk.

  2. The worker was uncompliant with the rule.