Nghĩa tiếng Việt
- Không tuân theo, không chiều theo; không khuất phục; cứng cỏi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her uncomplying principles made her very brave.
-
uncomplying principles
nguyên tắc cứng rắn
/unkəmˈplaɪɪŋ/
uncomplying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tuân theo, không chiều theo; không khuất phục; cứng cỏi.
Her uncomplying principles made her very brave.
uncomplying principles
nguyên tắc cứng rắn