Nghĩa tiếng Việt
- Không lĩnh hội; không bao hàm.tính từEN-VI Dict
- Không hiểu biết, kém hiểu biết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child gave an uncomprehending look.
-
He seemed uncomprehending during the lesson.
/ʌnˌkɒmprɪˈhendɪŋ/
uncomprehending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lĩnh hội; không bao hàm; Không hiểu biết, kém hiểu biết.
The child gave an uncomprehending look.
He seemed uncomprehending during the lesson.