Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hiểu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The message was uncomprehensible at first.
/unˌkɒmprɪˈhensəbl/
uncomprehensible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hiểu được.
The message was uncomprehensible at first.