Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hiểu được, không thể quan niệm được, không thể tưởng tượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His idea was unconceivable to most people.
/ˌənkənˈsivəbəl/
unconceivable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hiểu được, không thể quan niệm được, không thể tưởng tượng.
His idea was unconceivable to most people.