Nghĩa tiếng Việt
- Lãnh đạm, hờ hững, vô tình, không quan tâm.DEN-VI Dict
- Vô tư lự, không lo lắng, không bị quấy rầy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She nodded unconcernedli during the noise.
-
He smiled unconcernedli at the delay.
/ˌənkəˈnsɜːnəldɪniː/
unconcernedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãnh đạm, hờ hững, vô tình, không quan tâm; Vô tư lự, không lo lắng, không bị quấy rầy.
She nodded unconcernedli during the noise.
He smiled unconcernedli at the delay.