Nghĩa tiếng Việt
- Không bàn tính; không phối hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their plans were unconcerted and messy.
/unkənˈsɜːtɪd/
unconcerted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bàn tính; không phối hợp.
Their plans were unconcerted and messy.