TanroDictionary Sổ từ

unconcluded

/unkənˈkluːdɪd/

Anh
0

unconcluded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hoàn thành, không hoàn tất; Chưa kết thúc; Chưa ký kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hoàn thành, không hoàn tất.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa kết thúc.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa ký kết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project stayed unconcluded after winter.

  2. Their talk was unconcluded when I arrived.

  3. The contract remained unconcluded for weeks.