Nghĩa tiếng Việt
- Không có tính chất quyết định.tính từEN-VI Dict
- Không có sức thuyết phục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His answer was unconclusive and vague.
-
The evidence felt unconclusive to the judge.
/unkənˈkluːsɪv/
unconclusive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tính chất quyết định; Không có sức thuyết phục.
His answer was unconclusive and vague.
The evidence felt unconclusive to the judge.