Nghĩa tiếng Việt
- Không bị xử tội, không bị kết án.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house was uncondemned by inspectors.
/unkənˈdɛmd/
uncondemned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị xử tội, không bị kết án.
The house was uncondemned by inspectors.